Tên tiếng anh những loại gỗ thông dụng ở Việt Nam. Bài viết muốn giới thiệu cho quý vị hiểu hơn về tên các loại gỗ bằng tiếng anh thông dụng nhất ở Việt Nam. Từ đó khi kinh doanh quý vị sẽ không bỡ ngỡ trước những yêu cầu về kỹ thuật của đối tác nước ngoài.
Tra cứu từ điển Việt Việt online. Nghĩa của từ 'gỗ xẻ' trong tiếng Việt. gỗ xẻ là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "gỗ xẻ", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ gỗ xẻ, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ gỗ xẻ trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh
Gỗ xẻ "sống" cũng có các đặc tính riêng của nó. 3. 80% sản lượng gỗ xẻ hiện nay là các loại gỗ mềm. 4. Trong khi đó, dầu cọ, gỗ xẻ chiếm 9,0% tổng lượng xuất khẩu. 5. Khu vực Musan được biết đến với các mỏ quặng sắt, gỗ xẻ và khoai tây. 6. Emile đã phất lên
danh từ. vật liệu được sản xuất bằng cách cưa dọc thớ cây gỗ. gỗ tròn, gỗ xẻ là vật liệu quan trọng nhất cho ngành nội thất.
Dịch trong bối cảnh "SẢN XUẤT GỖ XẺ" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "SẢN XUẤT GỖ XẺ" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
pOL1. Dictionary Vietnamese-English gỗ xẻ What is the translation of "gỗ xẻ" in English? chevron_left chevron_right Translations Similar translations Similar translations for "gỗ xẻ" in English More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login
gỗ xẻ tiếng anh là gì