Tổng Hợp Bài tập Về To V và Ving có đáp án trong Tiếng Anh. Các động từ chia To V và Ving không khó nhưng thường có sự nhầm lẫn khá nhiều. Hiểu được điều này, chúng tôi đã tổng hợp các dạng bài tập về To V và Ving có đáp án cho bạn với mong muốn củng cố kiến
Practice + to V hay Practice + V-ing - Practice + to V hay Practice + V-ing,Tiếng Anh Lớp 10,bài tập Tiếng Anh Lớp 10,giải bài tập Tiếng Anh Lớp 10,Tiếng Anh,Lớp 10 Lazi - Người trợ giúp bài tập về nhà 24/7 của bạn
TO GO + V-ING (các hoạt đông,vui chơi) be afraid OF =be frightened OF = be terrfied OF = be scared OF (sợ) be interested IN = be fond OF = (v) keen ON (thích,quan tâm) be tired OF (mệt) be bored with=be fed up WITH (chán) be good /bad FOR (tôt /xấu cho)
9TiYLd. Chắc hẳn vẫn có rất nhiều bạn gặp khó khăn khi đối mặt với các động từ đi kèm V-ing và to V. Chúng ta chỉ có thể học thuộc lòng hoặc làm nhiều thật nhiều bài tập ôn luyện bởi hiện tượng ngữ pháp này không theo một quy tắc nhất định nào cả. Các dạng thức của động từ V + V-ing hay V + to V rất quan trọng trong phần thi Writing IELTS nên các bạn đừng bỏ lỡ nhé! Bài viết này sẽ chia sẻ cho các bạn về hai cách dùng “V-ing” và “to V” phổ biến của động từ trong tiếng Anh, cách sử dụng cũng như cách phân biệt các dạng thức “V-ing” và “to V” này. động từ theo sau nó là to V Bảng các động từ Verbs Meaning want Muốn hope Hy vọng need Cần plan Lên kế hoạch expect Mong đợi promise Hứa decide Quyết định offer Đưa ra, tặng refuse Từ chối try Cố gắng forget Quên learn Học Ví dụ Tôi có một lời khuyên cho các bạn Sau khi học được những động từ nào thì hãy học luôn ví dụ của động từ đó, như vậy các bạn vừa nhớ được nghĩa của động từ đó lại vừa biết cách sử dụng đúng cách. What do you want to do this evening? Bạn muốn làm gì vào tối nay? It’s not very late. We don’t need to go home yet. Cũng chưa quá muộn. Chúng ta chưa cần phải về nhà. Tina has decided to sell her car. Tina đã quyết định bán chiếc xe của cô ấy. You forgot to switch off the light when you went out. Bạn đã quên tắt điện khi bạn ra ngoài đi chơi. My brother is learning to drive. Anh trai của tôi đang học lái xe. I tried to read my book but I was too tired. Tôi đã cố gắng đọc cuốn sách nhưng tôi đã quá mệt. động từ theo sau nó là V-ing Bảng các động từ Verbs Meaning enjoy Thích mind Để ý, thấy phiền stop Dừng lại finish Kết thúc suggest Đề xuất admit Thừa nhận avoid Tránh keep Giữ, tiếp tục deny Từ chối consider Tính toán, xem xét Ví dụ Dưới đây là những ví dụ mẫu, các bạn có thể tự lấy thêm ví dụ nhé! Việc tự lấy ví dụ sẽ giúp mình nhớ lâu hơn nhiều so với việc nhớ theo cái có sẵn. I enjoy dancing. Tôi thích nhảy. I don’t mind geting up early. Tôi không thấy phiền với việc dậy sớm. Has it stopped raining? Trời đã tạnh mưa chưa? Sonia suggests going to the cinema. Sonia đề nghị đi đến rạp chiếu phim. 3. Các động từ theo sau nó là cả V-ing lẫn to V Bảng các động từ Verbs Meaning Like Thích Prefer Thích Love Yêu, thích Hate Ghét Start Bắt đầu Begin Bắt đầu Continue Tiếp tục Ví dụ Do you like getting up early? Or Do you like to get up early? Bạn có thích dậy sớm không? I prefer travelling by car. Or I prefer to travel by car. Tôi thích đi bằng ô tô. Ann loves dancing. Or Ann loves to dance. Ann rất thích nhảy. I hate being late. Or I hate to be late. Tôi ghét bị muộn. It started raining. Or It started to rain. Trời đã bắt đầu mưa rồi. 4. Các động từ đặc biệt WOULD LIKE+ to V ,... Theo sau các cụm dưới đây là to V Would like Would prefer Would love Would hate Example Julia would like to meet you.Julia muốn gặp bạn. I would love to go to Australia. Tôi muốn đi Úc “Would you like to sit down?” “No, I would prefer to stand, thank you”. “Bạn có muốn ngồi xuống không?” “Không, tôi thích đứng hơn, cảm ơn bạn." I wouldn’t like to be a teacher. Tôi không thích trở thành giáo viên. TRY to V cố gắng làm gì V-ing thử làm gì Example 1. I tried to pass the exam. Tôi đã cố gắng vượt qua kỳ thi. 2. You should try unlocking the box with this scissors. Bạn nên thử mở cửa với chiếc khóa này. STOP Stop V-ing dừng làm gì dừng hẳn Stop to V dừng lại để làm việc gì Example 1. She has lung cancer so she stops smoking. Cô ấy bị ung thư phổi nên cô ấy dừng hút thuốc. 2. He was tired so he stopped to go to a hotel. Anh ấy thấy mệt nên đã dừng lại để đi vào nhà nghỉ. Nguồn tham khảo Essential grammar in use Elementary
Các động từ chia To V và Ving không khó nhưng thường có sự nhầm lẫn khá nhiều. Hiểu được điều này, chúng tôi đã tổng hợp các dạng bài tập về To V và Ving có đáp án cho bạn với mong muốn củng cố kiến thức và tránh những sai sót, nhầm lẫn trong quá trình làm bài tập. Bạn hãy tham khảo các bài tập về To V và Ving kèm đáp án dưới đây nhé! BÀI TẬP VỀ TO V VÀ V-ING Exercise 1 Chia các động từ trong ngoặc sau đây thành dạng To V hoặc Ving suggested ________ talk the children to school yesterday. 2. They decided _________ play tennis with us last night. 3. Mary helped me ________ repair this fan and _______ clean the house. 4. We offer ________ make a plan. 5. We required them ________ be on time. 6. Kim wouldn’t recommend him _______ go here alone. 7. Before ________ go to bed, my mother turned off the lights. 8. Minh is interested in ________ listen to music before _____ go to bed. 9. This robber admitted ______ steal the red mobile phone last week. 10. Shyn spends a lot of money ________ repair her car. 11. It took me 2 hours _______ buy the clothes and shoes. 12. Do you have any money ________ pay for the hat? 13. Would you like ________ visit my grandparents in Paris? 14. Don’t waste her time ___________complain about her salary. 15. That questions need ___________ reply. 16. Viet is used to ________ cry when he faces his difficulties. 17. It’s time they stopped ______ work here. 18. Will she remember _______ collect his suit from the dry – cleaners or shall I do it? 19. Jim forgot ________ send this message last night. 20. Hung stopped ______ eat meat yesterday. Exercise 2 Tìm và sửa lỗi sai trong câu dưới nếu có Minh didn’t want to coming to the theater with them because he had already seen the film. 2. My brother used to running a lot but he doesn’t do it usually now. 3. They’re going to have a small party celebrating their house at 7 tomorrow. 4. Wind tried to avoiding answering her questions last night. 5. Khanh don’t forget post that letter that his mother gave him this evening. Exercise 3 Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi isn’t necessary to play football with my best friends today. ➔ You don’t ________________________________________. 2. “Why don’t we visit her parents next week?” ➔ You suggested ____________________________________. 3. Thanh spends 3 hours a day doing the homework. ➔ It takes … ➔ Thanh wastes … 4. Hanh said to him “Remember to close all the window and turn off the lights before going out”. ➔ Hanh reminded ___________________________________________. 5. Linh told him “Don’t forget to repair my bicycle”. ➔ Linh told him ___________________________________. ĐÁP ÁN Exercise 1 suggested ____talking____ talk the children to school yesterday. cấu trúc Suggest + Ving 2. They decided _____to play____ play tennis with us last night. cấu trúc Decide + to Vinf 3. Mary helped me ____repair____ repair this fan and ____clean___ clean the house. cấu trúc Help + sb + Vinf 4. We offer ____to make____ make a plan. cấu trúc Offer + to Vinf 5. We required them ___to be_____ be on time. cấu trúc Require + sb + to Vinf 6. Kim wouldn’t recommend him ____to go___ go here alone. cấu trúc Recommend + sb + to Vinf 7. Before ____going____ go to bed, my mother turned off the lights. cấu trúc Before + Ving 8. Minh is interested in ____listening____ listen to music before ___going__ go to bed. cấu trúc “giới từ” + Ving 9. This robber admitted ____stealing__ steal the red mobile phone last week. cấu trúc Admit + Ving 10. Shyn spends a lot of money ____repairing____ repair her car. cấu trúc S + spend + time/money + Ving… 11. It took me 2 hours ____to buy___ buy the clothes and shoes. cấu trúc It takes + sb + time/money + to Vinf… 12. Do you have any money ____to pay____ pay for the hat? cấu trúc Have + to Vinf 13. Would you like ____to visit____ visit my grandparents in Paris? cấu trúc Would you like + to Vinf…? 14. Don’t waste her time ______complaining_____complain about her salary. cấu trúc Waste time + Ving 15. That questions need _____replying______ reply. cấu trúc Need + Ving 16. Viet is used to ____crying____ cry when he faces his difficulties. cấu trúc tobe used to + Ving 17. It’s time they stopped ____working__ work here. cấu trúc Stop + Ving 18. Will she remember ____to collect___ collect his suit from the dry – cleaners or shall I do it? cấu trúc Remember + to Vinf 19. Jim forgot ____sending____ send this message last night. cấu trúc Forget + Ving 20. Hung stopped ___to eat___ eat meat yesterday. cấu trúc Stop + to Vinf Exercise 2 coming ➔ to come want + to Vinf 2. running ➔ run use + to Vinf 3. celebrating ➔ to celebrate have + to Vinf 4. to avoiding ➔ to avoid try + to Vinf 5. post ➔ to post forget + to Vinf Exercise 3 don’t have to play football with my best friends today. 2. You suggested visting her parents the next week. 3. Thanh spends 3 hours a day doing the homework. ➔ It takes Thanh 3 hours a day to do the homework. ➔ Thanh wastes 3 hours a day doing the homework. 4. Hanh reminded to close all the window and turn off the lights before going out . 5. Linh told him not to repair her bicycle. Ngoài các bài tập về To V và Ving có đáp án, học sinh thực hành thêm một số bài tập tiếng anh khác Bài Tập Ngoại Ngữ –
bài tập to v ving