Tháng giêng ngon như một cặp môi gần. Tôi sung sướng. Xúc cảm vội vàng dường như đã được thể hiện ở khổ đầu tiên của bài thơ : khổ thơ năm chữ duy nhất trong bài thơ mà phần lớn là những câu thơ tám chữ. Thể loại thơ tám chữ gợi cho ta nghĩ đến cách nói vốn có của ca trù và cách sử dụng của Xuân Diệu cùng thể hiện một nét mới của thơ mới. Khi nhập viện, các bác sĩ sẽ tiến hành đo mở độ giãn của tử cung. Mẹ chớ nên vội vàng quyết định quá sớm để tuột mất cơ hội sinh con tự nhiên nhé. Vội vàng quyết định sinh mổ khiến nhiều bà mẹ mất cơ hội sinh con tự nhiên Vỡ ối sớm Phần lớn các phụ nữ mang thai đều phát hoảng khi vỡ ối và vội vã nhập viện ngay. TPBank: Thành công không đến với người vội vàng sát trên toàn cầu khi tín dụng tăng trưởng mạnh sẽ dẫn đến những hoạt động đầu cơ và rủi ro cao. Điều này đồng nghĩa với việc đưa đến những vấn đề về chất lượng tài sản và gây ra bất ổn trong tương lai Với "Vội vàng" nhà thơ đã xây lầu thơ giữa vẻ đẹp cuộc đời. Bài thơ hấp dẫn người đọc không chỉ bởi sự kết hợp hài hòa, nhuần nhuyễn giữa mạch cảm xúc dồi dào và mạch luận lý sâu sắc trong một giọng điệu sôi nổi, đắm say mà còn mang đến sự trải nghiệm mới mẻ về sự cách tân nghệ thuật độc đáo của một hồn thơ mới Xuân Diệu. - Vội vàng, ngay lập tức. Chỉ hành động đó xảy ra rất nhanh. Đứng trước động từ. Chỉ có thể dùng trong câu trần thuật, không dùng trong câu cầu khiến. 匆忙 [ Tính từ] - Vội vàng, vội vã, gấp gáp. Thường làm trạng ngữ, cũng có thể làm bổ ngữ. Phía trước được mang các phó từ trình độ như 太、很、非常 v..v . Hình thức trùng điệp là 匆匆忙忙。 BẢNG SO SÁNH Nếu bạn vội vàng mỗi ngày và bỏ lỡ cuộc sống của chính mình, có lẽ bạn đã chuyển động sai tốc độ. Thay vì bị cuốn theo vòng xoáy của xã hội sống vội, hãy quên đi nỗi ám ảnh với tốc độ, thay vào đó hãy bình tâm lại, không vội vàng để sống chậm và tận toRN2MB. Tính từ tỏ ra rất vội, muốn tranh thủ thời gian đến mức tối đa để cho kịp được tin, vội vã đi ngay ăn vội vã mấy miếng cơm bước chân vội vã Đồng nghĩa vội vàng Trái nghĩa thong thả tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc một quyết định hơi vội vã chưa kịp suy nghĩ đã vội vã làm ngay Đồng nghĩa hấp tấp tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ Khách Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời. Tất cả Câu hỏi hay Chưa trả lời Câu hỏi vip 1tìm 5 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau trẻ em , rộng rãi , anh hùng2 xếp từ mỗi từ sau thành các nhóm từ đồng nghĩa cao vút,nhanh nhẹn,thông minh,sáng dạ,nhanh nhanh,vời vợi,nhanh trí,vòi vọi,lênh kênh,cao cao,hoạt tìm 1 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau thong thả,thật thà,chăm chỉ,vội vàng4 tìm 2 từ trái nghĩa với mỗi từ saulùn tịt,dài ngoẵng,trung thành,gần5 tìm 1 từ đồng nghĩa và 1...Đọc tiếp1tìm 5 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau trẻ em , rộng rãi , anh hùng2 xếp từ mỗi từ sau thành các nhóm từ đồng nghĩa cao vút,nhanh nhẹn,thông minh,sáng dạ,nhanh nhanh,vời vợi,nhanh trí,vòi vọi,lênh kênh,cao cao,hoạt tìm 1 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau thong thả,thật thà,chăm chỉ,vội vàng4 tìm 2 từ trái nghĩa với mỗi từ saulùn tịt,dài ngoẵng,trung thành,gần5 tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ sauồn ào,vui vẻ,cẩu thả Tuần Tháng Năm 32 GP 19 GP 18 GP 15 GP 12 GP 12 GP 11 GP 9 GP 9 GP 6 GP

đồng nghĩa với vội vàng