Cười Tiếng Anh Là Gì. admin - 20/06/2021 858. Chắc hẳn đối với các bạn bắt đầu bước đầu học tập tiếng Anh gần như biết rằng “cười” trong giờ Anh là “ Smile “. Nhưng còn không ít mẫu mã mỉm cười khác biệt vào giờ đồng hồ Anh sửa chữa cho từ vựng “ Smile ” nhưng mà các bạn chưa chắc chắn. Cùng đi kiếm phát âm tức thì nhé.
Bảo là người ta, không được hỏi lại lần 2 nữa, tôi khỏe rồi.”. Điểm gây cười ở đây là Quang Linh đã gặp phải lỗi sai “kinh điển” của những người mới học Tiếng Anh, nhầm “How are you” (Bạn khỏe không) với “How old are you” (Bạn bao nhiêu tuổi). Không chỉ
Nụ cười tiếng anh là gì. “ Laughing is the best medicine”- lời nói hàm ý công dụng của niềm vui đối với cuộc sống đời thường của mọi người. Dù chúng ta là ai, sẽ cảm giác đau khổ ra sao thì với phần nhiều lời nói tuyệt về thú vui bằng giờ anh sau đây để giúp
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "cười", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ cười, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ cười trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh
Ví dụ. Sự miêu tả cường điệu của Millie được tán thành bằng những cái gật đầu và cười mỉm . Millie’s exasperation was met with approving nods and smiles. Elizabeth tặng cho anh một nụ cười mỉm lạnh lùng và lùi lại vài bước. Elizabeth offered him a dry smile and took a few steps back
Khi tìm hiểu cung hoàng đạo tiếng Anh ta đã biết rằng cung Aries là tên tiếng anh của cung hoàng đạo Bạch Dương - những người sinh bắt đầu từ ngày 21/3 kết thúc vào ngày 19/4. Nguyên tố: Lửa; Hành tinh cai trị: Sao Hỏa ; Màu biểu trưng: Đỏ; Biểu tượng: Cừu đực
Vpc5Dx. Mỗi lần bạn mỉm cời với một người đưa tin, bật cười khi nghe chuyện tếu của một đồng sự, cảm ơn một trợ lý, hoặc đối xử với một người lạ một cách lịch thiệp và trọng thị là một lần bạn phóng ra năng lượng tích cực. treat a total stranger with graciousness and respect, you throw off a positive energy wave that rolls out endlessly in all không bao giờ giận hắn lâu được vì mỗi lần nó giận hắn thì hắn lại nói" Xin lỗi em", nó luôn bật cười khi hắn nói tiếng Việt, trông hắn thật tội nghiệp khi phải uốn éo miệng lưỡi để nói tiếng was never angry with him because every time it has long been angry with him then he said,"Excuse me", it always laughed when he said in Vietnamese, he looked so pitiful when it comes to twisting his tongue to speak Vietnamese. Bây giờ tôi đã có“ bằng chứng” rằng bà nói câu đó với tất cả những đứa cháu của mình, và việc này vẫn khiến tôibật cười mỗilần nghĩ đến.I now have evidence that she said the same thing to each of her grandchildren, which still causes me to chuckle..Thử bật nhảy lên không trung, cười với bản thân mình thật tươi khi nhìn vào gương, hoặc nhắc lại những lời khẳng định tích cực mỗi lần bạn lựa chọn thực phẩm đúng jumping in the air, giving yourself a big smile in the mirror, or reciting positive affirmations each time you make a good food đến tận bây giờ, mỗilần nhớ lại giây phút ấy là tôi lại bật cười.
swap_horiz Enter text here clear keyboard volume_up 12 / 1000 Try our translator for free automatically, you only need to click on the "Translate button" to have your answer volume_up share content_copy Trang web này được bảo vệ bởi reCAPTCHA và Chính sách quyền riêng tư và của Google Điều khoản dịch vụ được áp dụng.
Những STT hài hước, vui vẻ xuất hiện trên các trang mạng xã hội giúp thu nhiều về lượt tương tác. Trong các cuộc trò chuyện, những câu nói hài hước cũng làm cho bầu không khí trở nên thú vị hơn và tạo thiện cảm được với người đối diện. Chính vì vậy, IELTS Vietop đã tổng hợp những STT hài hước bằng tiếng Anh hay nhất để bạn có thể đăng lên mạng xã hội và trò chuyện với bạn bè nhé. STT hài hước về cuộc sống bằng tiếng Anh “siêu mặn”Những STT hài hước về tình yêu bằng tiếng Anh STT hài hước thả thính bằng tiếng Anh STT hài hước bằng tiếng Anh của người nổi tiếngSTT hài hước câu like trên mạng xã hội bằng tiếng Anh STT hài hước bá đạo bằng tiếng Anh STT hài hước về cuộc sống bằng tiếng Anh “siêu mặn” Trong cuộc sống cái gì vui vẻ thì mình ưu tiên, thay vì buồn bã thì bạn hãy nên đọc những STT hài hước chúng tôi cung cấp dưới đây để cảm thấy vui vẻ, yêu đời hơn nhé. Những STT hài hước bằng tiếng Anh khiến bạn bật cười nghiêng ngả If sleep is SO important… Why does school start so early? Dịch Nếu giấc ngủ quan trọng đến vậy… sao giờ học ở trường lại sớm thế? My wallet is like an onion. When I open it, I cry. Dịch Ví của tôi giống như củ hành tây, mỗi lần mở nó ra, tôi đều khóc. Future depends on your dreams. So don’t hesitate to sleep. Dịch Giấc mơ của bạn sẽ quyết định tương lai sau này. Vì vậy đừng ngần ngại mà đi ngủ Behind every successful man, there is a woman. And behind every unsuccessful man, there are two or more. Dịch Đằng sau mỗi người đàn ông thành công là bóng dáng một người phụ nữ. Đằng sau mỗi người đàn ông không thành công là hai người phụ nữ hoặc nhiều hơn. Money is not the only thing, it’s everything. Dịch Tiền không phải là độc nhất, nó là mọi thứ. I love you – Like a dentist loves crooked teeth Dịch Anh rất yêu em – Như nha sĩ rất yêu những chiếc răng mọc lệch. If each day is a gift – I’d like to know where to return Mondays. Dịch Nếu như thứ nào vẫn là một món quà, thì tôi muốn trả lại thứ 2. I’m not lazy. I’m just in my energy saving mode. Dịch Tôi không có lười, tôi chỉ đang bật chế độ tiết kiệm năng lượng thôi. People say nothing is impossible, but I do nothing everyday. Dịch Mọi người nói không gì là không thể, nhưng tôi lại không thể làm gì mỗi ngày. I never make the same mistake twice. I make it like five or six times, you know, just to be sure. Dịch Tôi không bao giờ sai lầm đến lần thứ hai. Tôi thường sai lầm lần thứ năm hoặc sáu, bạn biết đó, để cho nó chắc chắn. I found your NOSE! It was in my business again. Dịch Tôi thấy cái MŨI của bạn, nó lại nhúng vào chuyện của tôi rồi. Xem thêm STT về cuộc sống bằng tiếng Anh giúp bạn thay đổi cuộc đời Những STT hài hước về tình yêu bằng tiếng Anh Khi bạn muốn bày tỏ tình cảm với ai đó trên mạng xã hội nhưng lại không muốn dùng những ngôn từ quá “sến sẩm thì hãy thử qua với những STT hài hước về tình yêu dưới đây nhé. Những STT hài hước về tình yêu bằng tiếng Anh I won’t deny that I like you. Neither would I admit. Dịch Tôi sẽ không phủ nhận rằng tôi thích bạn. Tôi cũng không thừa nhận. True love is when she talks non- stop and you are still interested in listening to her. Dịch Tình yêu đích thực là khi cô ấy nói không ngừng và bạn vẫn quan tâm lắng nghe cô ấy nói. I will love you forever. No matter what happens I’ll be there. Distance couldn’t take us apart – it will make us closer. Dịch Tôi sẽ yêu bạn mãi mãi. Không có vấn đề gì xảy ra, tôi sẽ ở đó. Khoảng cách không thể chia cắt chúng ta. I never apologize. I’m sorry, but that’s just the way I am. Dịch Xin lỗi nhé, tôi chẳng bao giờ xin lỗi ai hết, vì đó là con người tôi Everybody wants to go to heaven; but nobody wants to die. Dịch Mọi người đều muốn đến thiên đường nhưng lại chả ai muốn chết. Diet rule If nobody sees you eating it, it doesn’t contain any calories. Dịch Nguyên tắc giảm cân số một khi ai đó thấy bạn đang ăn, thì thức ăn đó không chứa ít calo nào hết. You love flowers, but you cut them. You love animals, but you eat them. You tell me you love me, so now I’m scared! Dịch Bạn nói là bạn yêu hoa nhưng bạn lại cắt những đóa hoa đẹp. Bạn nói là bạn yêu động vật nhưng bạn lại ăn thịt chúng, vậy nên tôi rất sợ nếu bạn nói bạn yêu tôi. Place your time and energy on someone who will add sunshine to your life. Life is too short to waste on the wrong one. Dịch Hãy dành thời gian và năng lượng của bạn cho người sẽ thêm ánh nắng vào cuộc đời bạn. Cuộc sống là quá ngắn để lãng phí vào một sai lầm. I changed my password everywhere to incorrect.’ That way when I forget it, it always reminds me, Your password is incorrect. Dịch Tôi đổi mọi mật khẩu của tôi thành “sai”. Vậy nên khi tôi quên mật khẩu của mình, nó luôn nhắc tôi một âu là “ mật khẩu của bạn là sai” Xem thêm STT tiếng Anh ngắn hay về tình yêu Dùng những câu STT hài hước dùng để thả thính hay tỏ tình “crush” của mình đang là xu hướng của giới trẻ hiện nay. Dưới đây, IELTS Vietop đã giúp bạn tổng hợp những STT hài hước để bạn có thể dùng để tỏ tình với người ấy nhé. You have very big and bright eyes. But you don’t realize that I like you. Dịch Em có đôi mắt to và sáng nhưng em lại không nhìn thấy anh thích em à. You have to take responsibility for me for making me like you! Dịch Anh phải chịu trách nhiệm vì làm em thích anh! I love you with all I have! Dịch Anh yêu em với tất cả những gì anh có! My world was light up when you appeared. Will you be my girlfriend? Dịch Thế giới của anh bừng sáng khi em xuất hiện. Làm người yêu anh nhé? You don’t know how much I love you until you touch my heart and feel its beat! Dịch Em không thể biết anh yêu em như thế nào cho đến khi em chạm vào con tim anh và cảm nhận nhịp đập của nó! Take my hand and let me take care of you in the next days of this life. I love you! Dịch Hãy nắm lấy tay anh và để anh chăm sóc em những ngày sau này. Anh yêu em! Are you a thief? Cause you stole my heart. Dịch Anh là tên trộm sao? Bởi anh đã đánh cắp mất trái tim em rồi. Do you know which side of my heart? It’s beside you! Dịch Đố anh, tim em ở bên nào? Là ở bên cạnh anh đó. Hey man . you drop your lover! Dịch Anh gì ơi, anh đánh rơi người yêu này. Your eyes are like large water and I am immersed in it! Dịch Đôi mắt em như hồ nước và anh đang đắm chìm trong nó! When I see you the first time, nothing could stop me from loving you! Dịch Khi gặp em lần đầu tiên, không gì có thể ngăn anh yêu em! You are the sweetest girl I ever met. I want to be with you and protect you forever! Dịch Em là cô gái ngọt ngào nhất mà anh từng gặp. Anh muốn ở bên và bảo vệ em mãi mãi! Xem thêm Bảng chữ cái tiếng Anh STT hài hước bằng tiếng Anh của người nổi tiếng Những người nổi tiếng cũng đều có những câu hài hước để đời của riêng mình. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu những câu nói này nhé. “People often say that motivation doesn’t last. Well, neither does bathing – that’s why we recommend it daily.” – Zig Ziglar. Dịch Mọi người thường nói rằng động lực không tồn tại lâu dài. Cũng giống việc tắm rửa vậy, vì thế mà chúng ta mới được gợi ý là nó phải được làm hàng ngày. “Facebook just sounds like a drag, in my day seeing pictures of peoples vacations was considered a punishment.” – Betty White. Dịch Facebook cảm giác giống như một cái lưỡi rê vậy, nhìn ảnh mọi người đi nghỉ mát cứ như là một hình phạt vậy. “The brain is a wonderful organ; it starts working the moment you get up in the morning, and does not stop until you get into the office.” – Robert Frost. Dịch Não bộ là một cơ quan diệu kỳ, nó bắt đầu hoạt động vào thời điểm bạn thức dậy buổi sáng và không dừng lại cho đến khi bạn đi đến văn phòng. “Men marry women with the hope they will never change. Women marry men with the hope they will change. Invariably they are both disappointed.” – Albert Einstein. Dịch Người đàn ông cưới phụ nữ với hy vọng họ sẽ không bao giờ thay đổi. Phụ nữ cưới đàn ông với hy vọng họ sẽ đổi thay. Và luôn luôn là như vậy, cả hai bên đều vô cùng thất vọng. “Before you criticize someone, you should walk a mile in their shoes. That way when you criticize them, you are a mile away from them and you have their shoes.” – Jack Handey. Dịch Trước khi bạn chỉ trích ai đó, bạn nên đi một dặm trên đôi giày của họ chơi chữ đặt mình vào vị trí của người khác, bằng cách đó khi bạn chỉ trích họ, bạn đã chạy xa cả dặm và có luôn đôi giày của họ. “Don’t worry about the world coming to an end today. It’s already tomorrow in Australia.” – Charles Schulz. Dịch Đừng lo lắng về việc thế giới sẽ kết thúc vào ngày hôm nay. Bởi vì nó đã là ngày mai ở Úc rồi. “Whoever said, “It’s not whether you win or lose that counts”, probably lost.” – Martina Navratilova. Dịch Bất kỳ ai nói rằng “thắng bại không quan trọng” thì chắc chắn họ là một kẻ đã thất bại. “I wake up every morning at nine and grab the morning paper. Then I look at the obituary page. If my name is not on it, I get up.” – Benjamin Franklin. Dịch Tôi thức dậy mỗi sáng và cầm lấy tờ báo. Sau đó tôi nhìn vào trang cáo phó, nếu như tên tôi không ở trên đó thì tôi ngồi dậy. “Death is life’s way of telling you you’ve been fired.” – R. Geis. Dịch Cái chết là một cách mà cuộc sống nói với bạn rằng bạn đã bị sa thải. “Even if you are on the right track, you’ll get run over if you just sit there.” – Will Rogers. Dịch Kể cả khi bạn đang đi đúng hướng rồi thì bạn sẽ vẫn phải làm lại nếu bạn cứ chỉ ngồi đó. Xem thêm Những câu chúc ngủ ngon tiếng Anh dễ thương, lãng mạn siêu hay STT hay bằng tiếng Anh tha hồ để bạn “sống ảo” Tiểu sử Fb hay bằng tiếng Anh STT hài hước câu like trên mạng xã hội bằng tiếng Anh Facebook và các nền tảng xã hội khác được ví như một xã hội thu nhỏ, bạn có thể thoải mái thể hiện cá tính của mình trên đây. Thường xuyên đăng STT vui vẻ, hài hước cũng là một trong những cách để gây ấn tượng mạnh với bạn bè. I work for my passion, this is money. Dịch Tôi đi làm vì đam mê, đam mê của tôi là tiền. I really don’t hate acnes, as long as it appears on others’ faces. Dịch Tôi thực sự chẳng ghét đống mụn trứng cá tí nào, miễn là nó xuất hiện trên mặt của người khác. I say no to alcohol, it just doesn’t listen. Dịch Tôi đã nói “không” với rượu bia, nhưng mà “tụi nó” không nghe. Don’t blame yourself. Let me do it. Dịch Đừng bao giờ tự trách bản thân, hãy để tôi làm điều đó cho cậu. Don’t be scared to follow your dream, so turn off your alarm. Dịch Đừng e ngại theo đuổi giấc mơ của mình, vì vậy hãy tắt luôn cái báo thức đi. All my life I thought air was free, until I bought a bag of chips. Dịch Cả đời tôi luôn nghĩ không khí là miễn phí cho tới khi mua bim bim. If sleep is so important… Why does school start so early? Dịch Nếu giấc ngủ quan trọng đến vậy thì tại sao trường lại bắt học sinh đi học sớm thế. My wallet is like an onion. When I open it, I cry. Dịch Ví của tôi cứ như một củ hành tây vậy, mỗi khi mở nó ra là tôi lại khóc. My dad said he is a person who undertakes a big deal in the house, but he also said there is no big deal in our house. Dịch Bố tôi nói ông ấy là người chuyên đảm đương việc lớn trong gia đình, nhưng ổng cũng nói rằng nhà tôi chẳng có việc lớn nào hết. I hate all history books, cause main characters die anyway. Dịch Tôi chả ưa nổi mấy cuốn sách lịch sử, dầu sao thì nhân vật chính kiểu gì cũng chết. STT hài hước bá đạo bằng tiếng Anh Chắc chắn bạn sẽ phải bật cười nghiêng ngả với những Stt hài hước vô cùng độc đáo dưới đây. STT hài hước bá đạo bằng tiếng Anh Life is short, smile while you still have teeth. Dịch Cuộc đời này ngắn lắm, hãy cười khi bạn vẫn còn răng. 3 most difficult things to do in the world You can’t count your hair. You can’t wash your eyes with soap. You can’t breathe when your tongue is out. Now please put your tongue back inside. Dịch Ba điều khó làm nhất trên đời này Đếm được số tóc trên đầu bạn, rửa mắt bằng xà phòng, thở khi thè lưỡi ra ngoài. Bây giờ thì làm ơn đặt lưỡi của bạn lại vào trong được rồi. You never know what you have until… you clean your room. Dịch Bạn sẽ không bao giờ biết mình có gì cho đến khi… bạn dọn phòng của mình. “Behind every successful man stands a surprised mother-in-law.” – Hubert Humphrey Dịch Đằng sau một người đàn ông thành công thường là một người mẹ vợ đáng kinh ngạc. “Money won’t buy happiness, but it will pay the salaries of a large research staff to study the problem.” – Bill Vaughan Dịch Tiền không mua được hạnh phúc nhưng nó sẽ trả được lương cho số lượng lớn nhân viên để nghiên cứu về vấn đề. “Do not argue with an idiot. He will drag you down to his level and beat you with experience.” – Anonymous Dịch Đừng tranh cãi với một thằng ngu. Hắn ta sẽ kéo bạn xuống bằng với trình độ của mình và đánh bại bạn bằng kinh nghiệm. Everybody wants to go to heaven, but nobody wants to die. Dịch Ai cũng muốn lên thiên đàng nhưng lại chẳng ai muốn chết. “Personally, all my favorite dishes provide zero calories.” Dịch Ý kiến cá nhân nhé, tất cả những món ăn ngon thì đều có 0% calo. When I die, I want my tombstone to offer free WiFi, just so people will visit more often. Dịch Khi tôi chết, tôi muốn mộ của mình có cài wifi để mọi người sẽ ghé thăm thường xuyên hơn. “Facebook just sounds like a drag, in my day seeing pictures of peoples vacations was considered a punishment.” Betty White Dịch Facebook cảm giác giống như một cái lưỡi rê vậy, nhìn ảnh mọi người đi nghỉ mát cứ như là một hình phạt vậy. Don’t hate these lazy guy, because they didn’t do anything Dịch Đừng ghét những kẻ lười biếng vì họ có làm gì đâu. Trên đây là những câu STT hài hước bằng tiếng Anh mà IELTS Vietop đã tổng hợp lại và gửi tới bạn đọc. Hy vọng với bạn viết trên bạn sẽ tìm được STT ưng ý để đăng chúng trên mạng xã hội nhé. Chúc bạn chinh phục tiếng Anh thành công!
Câu dịch mẫu Họ chê cười ngài cứ kéo lê thê, ↔ The fear of God they do not know. speak scornfully of and sneer at make fun of Họ chê cười ngài cứ kéo lê thê, The fear of God they do not know. Vì lời của Đức Giê-hô-va làm cho tôi cả ngày bị sỉ-nhục chê-cười”. For the word of Jehovah became for me a cause for reproach and for jeering all day long.” Ah, anh bị chê cười rất nhiều. I got a lot of laughs. Nhưng hắn là một kẻ hèn nhát và ai cũng chê cười hắn. But he was a coward and was considered a joke. Okay, được thôi, cậu có thể chê cười tớ. Okay, fine, you can make fun of me. Một số người hiểu biết Kinh-thánh nhưng lại sợ bị chê cười là mình khác người. Some who have knowledge of the Bible have been afraid to stand out as different. Ra đường, tôi chỉ sợ bạn bè chê cười... Here's something to laugh at, friends. Mọi người xung quanh đều chê cười ông. Even though everyone laughs at me. dẫu ai khinh chê, cười nhạo ta. To hear or proudly refuse. Dù ai chống hoặc nhạo báng, chê cười, Though our enemies will fight it, Ông viết “Lời của Đức Giê-hô-va làm cho tôi cả ngày bị sỉ-nhục chê-cười. “The word of Jehovah became for me a cause for reproach and for jeering all day long,” he wrote. Chẳng hạn, nhiều người bị buộc làm điều quấy vì sợ bạn đồng lứa chê cười. For example, many are pressured into doing what is wrong because of fear of what their peers think. Người nào nghĩ rằng Đức Chúa Trời không thấy họ uống rượu quả đáng bị chê cười. A person merits ridicule if he thinks that his drinking is hidden from God. e khi đã xây nên rồi, không làm xong được, thì mọi người thấy liền chê-cười” Lu-ca 1428, 29. Otherwise, he might lay its foundation but not be able to finish it, and all the onlookers might start to ridicule him.”—Luke 1428, 29. E khi đã xây nền rồi, không làm xong được thì mọi người thấy liền chê-cười” Lu-ca 1428-30. Otherwise, he might lay its foundation but not be able to finish it, and all the onlookers might start to ridicule him.” —Luke 1428-30. Lu-ca 1614 nói “Người Pha-ri-si là kẻ ham tiền-tài, nghe mọi điều đó, bèn chê-cười ngài”. At Luke 1614 we are told “Now the Pharisees, who were money lovers, were listening to all these things, and they began to sneer at him.” Châm-ngôn 301, 8, 9 Hãy quyết tâm không “làm ô danh của Đức Chúa Trời” bằng cách tránh làm Ngài bị chê cười. Proverbs 301, 8, 9 Be determined not to assail the name of God’ by bringing reproach upon him. Thường thì không phải họ muốn làm, mà vì sợ bạn đồng lứa chê cười mình không làm giống như chúng. Not always because they want to, but because they are afraid of what their peers would say if they acted differently. Tôi không chê cười khuyết điểm của con, dù lúc có mặt người khác hay lúc chỉ có tôi với cháu”. And I don’t make fun of their shortcomings in public or in private.” Nhân-chứng Giê-hô-va chẳng sợ-hãi gì trước sự chê cười hay chống đối của các giới-chức giáo-phẩm Jehovah’s Witnesses are fearless in the face of clerical disapproval and hardness Cha chê cười tôi và nói rằng tôi có thể kiếm được nhiều tiền biết bao nhiêu nếu làm việc cả tuần”. He would taunt me, reminding me of how much I could earn if I took a full-time job.” Kẻo lỡ ra, đặt móng rồi mà không có khả năng làm xong, thì mọi người thấy vậy sẽ lên tiếng chê cười. For if he lays the foundation and is not able to finish it, everyone who sees it will ridicule him. Megan ăn mặc kỳ cục vào ngày đầu tiên đến trường, rồi bị bạn bè chê cười, cả cô và Liz đều xấu hổ. Megan picks a ridiculous outfit for her first day of school and is laughed at and mocked at her first assembly, leaving both Megan and Liz embarrassed. Sau khi ngài bị đóng đinh trên cây khổ hình, “những kẻ đi ngang qua đó chê-cười ngài, lắc đầu, mà nói rằng... After he was nailed to the torture stake, “passersby began speaking abusively of him, wagging their heads and saying . . . Lúc đầu, Galileo lưỡng lự việc công bố vài khám phá của mình vì sợ người ta chê cười và khinh thường những khám phá ấy. Initially, Galileo hesitated to publicize some of his observations, fearing that they would be met with ridicule and scorn.
Dictionary Vietnamese-English bật cười What is the translation of "bật cười" in English? vi bật cười = en volume_up burst out laughing chevron_left chevron_right bật cười {vb} EN volume_up burst out laughing Translations Context sentences Vietnamese English Contextual examples of "bật cười" in English These sentences come from external sources and may not be accurate. is not responsible for their content. Similar translations Similar translations for "bật cười" in English More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login
bật cười tiếng anh là gì